Bảng calo thực phẩm & cơ sở dữ liệu dinh dưỡng | SimpliFit
Tra cứu calo và thông tin dinh dưỡng cho hàng ngàn món ăn. So sánh protein, chất béo và carb mỗi 100g.
- Bún thịt nướng 166,4 kcal/100g
- Dưa hấu 30 kcal/100g
- Cà phê sữa đá 17 kcal/100g
- Bún bò 77,4 kcal/100g
- Bánh mì trứng 220 kcal/100g
- Bingsu Trà Rang 198,6 kcal/100g
- Ổi tươi 67,1 kcal/100g
- Dưa lưới vàng 34 kcal/100g
- Cà phê sữa đá 46,8 kcal/100g
- Cơm gạo lứt 120 kcal/100g
- Canh khổ qua 49,2 kcal/100g
- Súp lơ xào bò 79,7 kcal/100g
- Trứng hấp cơm 147,6 kcal/100g
- Cơm gà canh chua 93,3 kcal/100g
- Quả đào 43,8 kcal/100g
- Trứng, xúc xích, ngô 158,5 kcal/100g
- Nem nướng Nha Trang 185,9 kcal/100g
- Bánh mì không 270 kcal/100g
- Bánh bông lan chà bông 350,6 kcal/100g
- Đĩa đồ ăn tổng hợp 173 kcal/100g
- Gà và rau luộc 115 kcal/100g
- Cơm trứng luộc 117 kcal/100g
- Cơm gà nướng 108,7 kcal/100g
- Bánh chuối yến mạch 214,7 kcal/100g
- Sữa chua có đường 102 kcal/100g
- Bắp luộc 96,3 kcal/100g
- Sữa trái cây 44 kcal/100g
- Sữa đậu nành 59 kcal/100g
- Hạt sấy tổng hợp 580 kcal/100g
- Lạp xưởng 480 kcal/100g
- Thịt heo nướng 212,8 kcal/100g
- Cua biển hấp 103 kcal/100g
- Ớt chuông xào 88,5 kcal/100g
- Đậu phộng chà bông 497,1 kcal/100g
- Bánh kẹp tổ ong 290 kcal/100g
- Canh thịt bò 128,9 kcal/100g
- Bí đỏ luộc 25,7 kcal/100g
- Cá đù chiên 91 kcal/100g
- Cơm sườn ninh 133,3 kcal/100g
- Cơm đậu phụ thịt viên 165,1 kcal/100g
- Bánh mì thịt 256,3 kcal/100g
- Cơm sườn hầm 134,4 kcal/100g
- Cơm bắp cải táo đỏ 83,4 kcal/100g
- Xoài xanh chấm muối 65,4 kcal/100g
- Bún gạo trắng 110 kcal/100g
- Cơm thịt kho mực 160,7 kcal/100g
- Cơm cá viên 124 kcal/100g
- Cơm thịt kho 81,7 kcal/100g
- Mì tôm trứng thịt 102,7 kcal/100g
- Gà luộc súp lơ 85 kcal/100g