Bảng calo thực phẩm & cơ sở dữ liệu dinh dưỡng | SimpliFit
Tra cứu calo và thông tin dinh dưỡng cho hàng ngàn món ăn. So sánh protein, chất béo và carb mỗi 100g.
- Bún gà luộc 92,1 kcal/100g
- Cơm súp lơ thịt 131,4 kcal/100g
- Cơm cá kho súp lơ 111,5 kcal/100g
- Bún trộn thịt 109,7 kcal/100g
- Cơm tôm trứng đậu 120,3 kcal/100g
- Bánh bông lan 341,2 kcal/100g
- Snack và nước ngọt 80,2 kcal/100g
- Trà mate 1 kcal/100g
- Cà phê lạnh 38 kcal/100g
- Bánh bông lan 360,9 kcal/100g
- Chuối chín 89 kcal/100g
- Cải bắp luộc 25 kcal/100g
- thịt chả cầy 160 kcal/100g
- Ổi tươi 60 kcal/100g
- Ngũ cốc Flagra 420 kcal/100g
- Cơm gà + canh 123,7 kcal/100g
- Nước dưa hấu 45 kcal/100g
- kẹo Milky Way 500 kcal/100g
- Táo đỏ 52 kcal/100g
- Bánh One One 520 kcal/100g
- Ngũ cốc + sữa 62 kcal/100g
- Granola Calbee 400 kcal/100g
- bánh quy lúa mạch 500 kcal/100g
- Gà hầm sả 128,4 kcal/100g
- Gà luộc 177,4 kcal/100g
- Rau xào đậu phộng 94,5 kcal/100g
- Gà ủ muối 120,3 kcal/100g
- Đĩa thể thao 96,1 kcal/100g
- Cơm đĩa hỗn hợp 141 kcal/100g
- Cơm trắng 130 kcal/100g
- Cơm trắng 137 kcal/100g
- Gà nướng 154 kcal/100g
- rau muống 35,1 kcal/100g
- Bánh quy socola 500 kcal/100g
- Dưa leo cắt 27,8 kcal/100g
- Mực xào sốt 125,9 kcal/100g
- Nước mát xanh 50 kcal/100g
- Trà sữa trân châu 109,3 kcal/100g
- Bánh mì kẹp 220,4 kcal/100g
- Bánh hỏi thịt 126,9 kcal/100g
- Cơm rang 118,6 kcal/100g
- Bánh phủ đường 450 kcal/100g
- Kem ốc quế 243,3 kcal/100g
- Bánh bông lan 350 kcal/100g
- Mì + cơm 68,5 kcal/100g
- cháo nhẹ 137,8 kcal/100g
- Dừa non 100 kcal/100g
- Cơm với món kho 43,1 kcal/100g
- Bánh mì Việt 179,5 kcal/100g
- Đĩa rau-tôm-trứng 81,2 kcal/100g